Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chinh thảo
đt. Kéo binh đánh dẹp kẻ có tội:
Chinh-thảo Đại nguyên-soái.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bấm đốt
-
bấm đốt ngón tay
-
bấm gan
-
bấm gan bấm bụng
-
bấm giờ
-
bấm ngọn
* Tham khảo ngữ cảnh
Phong Trần Thủ Độ làm Thái sư thống quốc hành quân vụ
chinh thảo
sư.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chinh-thảo
* Từ tham khảo:
- bấm đốt
- bấm đốt ngón tay
- bấm gan
- bấm gan bấm bụng
- bấm giờ
- bấm ngọn