| chim đen | dt. (động): C/g.Chim sành, giống cá chim to. da đen, thịt ngọt. |
| Có một con chim đen tựa như con chèo bẻo bay đi bay lại rồi đậu yên ở cuối cành cây. |
| Từng xâu chim trắng , chim đen buộc chân , dồn chật trong khoang : những con chim bị trói chen nhau ngóc cổ lên , con này mổ vào lưng con kia , đập cánh phành phạch. |
| Những bầy chim đen bay kín trời , vươn cổ dài như tàu bay cổ ngỗng lướt qua trên sông , cuốn theo sau những luồng gió vút cứ làm tai tôi rối lên , hoa cả mắt. |
Tiếng " các các " kêu vang rừng của con chim đen to tướng tan dần trong mênh mang vắng lặng , khiến tôi rùng mình nhớ tới con kỳ đà kinh khủng đã đào mộ người chết nơi đồng mả. |
Lộ Tam Giang dâng con chim đen đỏ mỏ , tên là chim yểng , có thể nói được tiếng người. |
| Ngoài ra , ngay sau khi chết , nữ ca sỹ cũng đã về thăm bố mẹ mình trong hình dạng một chú cchim đen. |
* Từ tham khảo:
- lờ khờ
- lờ lãi
- lờ lệt
- lờ lờ
- lờ lợ
- lờ lợ