Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chia gia tài
đt. Phân của-cải ông bà cha mẹ để lại giữa anh chị em có quyền thừa-hưởng theo sự thoả thuận, di-chúc hay án toà.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tiềm lực quân sự
-
tiềm mưu
-
tiềm năng
-
tiềm nhập
-
tiềm phục
-
tiềm tàng
* Tham khảo ngữ cảnh
Thu hẹn gặp cô tại nhà để c
chia gia tài
và viếng chồng mình lần cuối.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chia gia-tài
* Từ tham khảo:
- tiềm lực quân sự
- tiềm mưu
- tiềm năng
- tiềm nhập
- tiềm phục
- tiềm tàng