| chia con | đt. Lãnh mỗi người một vài đứa con sau khi để-bỏ nhau theo thoả-thuận hay do án toà. |
| Tuy nhiên , tới kỳ họp thứ sáu , đại biểu Lưu Bình Nhưỡng một lần nữa có phát biểu làm dậy sóng dư luận xuất phát từ việc làm phép tính (nhân cchia consố) không chuẩn. |
* Từ tham khảo:
- mặt ngay cán tàn
- mặt ngay cán thuổng
- mặt ngay như chúa Tàu nghe kèn
- mặt ngây như ngỗng ỉa
- mặt nghệt như người mất sổ gạo
- mặt ngọc da ngà