Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chỉ chọc
đt. Chỉ với mục-đích kẻ-vạch, hại người:
Ai làm gì mặc ai, đừng chỉ-chọc mà sanh thù oán.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
kĩu cà kĩu kịt
-
kĩu kịt
-
kíu kíu
-
km
-
Kốc
-
KT
* Tham khảo ngữ cảnh
Hồn nãy , nó ngỡ mình đưa nó đi giết nên nó chết giấc đó !
Thì thứ đó mà gan góc mẹ gì ! Có tài
chỉ chọc
chớ nhát hít thôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chỉ-chọc
* Từ tham khảo:
- kĩu cà kĩu kịt
- kĩu kịt
- kíu kíu
- km
- Kốc
- KT