| mà chi | trgt Có ích gì: Vào luồn ra cúi, công hầu mà chi (K). |
| Nhưng nàng còn biết làm sao hơn ? Ở cảnh nghèo không ăn uống tần tiện như thế thì lấy tiền đâu mà chi dụng việc này việc khác. |
| Chưa khi nào xuất hiện tại các sự kiện mmà chiPu lộ vẻ mệt mỏi. |
| Màu son cam đất cực kỳ ăn rơ với bộ trang phục mmà chiPu đang diện trên người. |
| Đây là thành quả xứng đáng cho những đóng góp tích cực mmà chinhánh đã thực hiện trong 10 năm qua. |
| Không biết chi tiêu Phụ nữ được gọi là tay hòm chìa khóa , tuy nhiên , có không ít phụ nữ không biết quản lý thu nhập mmà chitiêu hoang phí , khiến đàn ông sợ. |
| Theo Hải quan sân bay Tân Sơn Nhất , trong 1 tháng qua , trị giá hàng quốc cấm mmà chicục đã phối hợp với các lực lượng chức năng phát hiện và khởi tố là hơn 10 tỷ đồng gồm : Vụ vận chuyển trái phép 5 kg sừng 3 bộ da của loài báo gấm Châu Phi bị phát hiện tại Tân Sơn Nhất. |
* Từ tham khảo:
- nghí nga nghí ngởn
- nghí ngoáy
- nghí ngởn
- nghị
- nghị
- nghị