Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xào khô
đt. C/g. Xào lăn, xào với mỡ và gia-vị thật nhiều, không có nước. // (lóng): Mằn bóp, nậng-nịu đàn-bà con gái.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
máu chảy đầu rơi
-
máu chảy ruột mềm
-
máu chảy xương phơi
-
máu chó
-
máu dê
-
máu đỏ đầu đen
* Tham khảo ngữ cảnh
Kampua Mieng mì
xào khô
với thịt lợn xắt miếng , một đặc sản khác của Sibu.
Điểm đặc biệt nhất phải kể đến bơ trứng được phết ngập trong nhân , ăn kèm là gà xé sợi x
xào khô
cùng ít đồ chua , hành ngò.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xào khô
* Từ tham khảo:
- máu chảy đầu rơi
- máu chảy ruột mềm
- máu chảy xương phơi
- máu chó
- máu dê
- máu đỏ đầu đen