| xào lăn | đt. Nh. Xào khô (nghĩa đầu). |
| Thịt gà Hồ xxào lăn, nấu đông hay đem nấu xáo đều ngon có tiếng. |
| Thịt gà Đông Cảo vang danh thiên hạ với hai món tủ là xxào lănvới ớt và món thịt nấu đông với những miếng da dày mà giòn , sậm sựt chẳng kém bóng bì. |
| Trong số những món bê thường thấy như xxào lăn, hấp sả , tái chanh thì bê chao có lẽ là món ăn được chế biến đơn giản nhất , nhưng hương vị lại thuộc hàng đặc sản. |
* Từ tham khảo:
- đương cai
- đương chịu
- đương chức
- đương cục
- đương cuộc
- đương đại