| che dù | đt. Dùng dù che mình: Trời mưa che dù đi. |
| Nhiều con mụ đàn bà mặc áo lụa trắng rô dê (tiếng pháp có nghĩa là thêu) , che dù đầm , núng na núng nính rén bước đi lên chợ , mắt cứ ngó xuống chân dép xăng đan , sợ bùn đất vấy gấu quần. |
| Giá như đó là những con mẹ che dù đầm từ ngoài tỉnh chạy vào , luôn mồm kêu là không có nước ngọt tắm , không có nước đá uống thì là chuyện dĩ nhiên , không nói làm gì. |
| Đồng quan điểm , ông Phan Công Huy , Sở Công Thương Đà Nẵng khẳng định , việc xử lý kỷ luật đảng viên cho thấy Đảng đã mạnh dạn , không dung túng , bao cche dùở bất kỳ cương vị nào. |
| Có mấy việc kiêng kỵ khi đến Đài Loan là không cắm đũa vào chén cơm tặng đồng hồ dùng số 4 cche dùtrong nhà viết tên bằng màu đỏ vỗ vai người khác vào ban đêm chỉ vào mặt trăng. |
| Dù trời mưa , tiết trời buổi sáng khá giá lạnh nhưng nhiều người dân sống ở TP Huế vẫn mặc áo mưa , cche dùhăng say đi tập thể dục. |
| Hành động này đã nhận được rất nhiều sự tán dương của công chúng Ảnh : Reuters Tổng thống Mỹ nghiêng đầu ra ngoài xem xét có nên cần cche dùkhông , trong hội nghị ở Vườn Hồng , tại Nhà Trắng năm 2013 Ảnh : Reuters Ông Obama tại căn cứ không quân McGuire bang New Jersey năm 2013 Ảnh : Reuters Tổng thống Mỹ hôn một người dân tại chiến dịch tái tranh cử ở Cleveland năm 2012 Ảnh : Reuters Tổng thống Mỹ lau nước mưa trên mặt trong một chiến dịch tái tranh cử tại bang Virginia năm 2012 Ảnh : Reuters Tổng thống Mỹ chạy mưa trong chiến dịch tái tranh cử tại bang Virginia năm 2012 Ảnh : Reuters Ông Obama trong ngày lễ tưởng niệm cố tổng thống Abraham Lincoln năm 2010 Ảnh : Reuters Tổng thống Mỹ tại sân bay John F.Kennedy , New York ảnh : Reuters Tổng thống Mỹ Obama và Đệ nhất Phu nhân Michelle Obama đến ngôi nhà mới tại New Orleans vào năm 2010 Ảnh : Reuters Huỳnh Mai. |
* Từ tham khảo:
- làm lẽ ăn bát mẻ nằm chiếu manh, làm cả ăn bát Đại Thanh nằm chiếu miến
- làm lếu
- làm loạn
- làm lông
- làm lơ
- làm lụng