Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lỡ mồm
- Nh. Lỡ lời.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lỡ mồm
đg
Như Lỡ lời
: Lỡ mồm nói một câu làm mất lòng ông chú.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
lỡ mồm
.-
Nh.
Lỡ lời.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
thuốc tây
-
thuốc tẩy
-
thuốc tẩy
-
thuốc tê
-
thuốc thang
-
thuốc thử
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái lá trúc xe điếu ấy là một con dao găm , một con trúc dao có phép thuật kết quả đời kẻ nào bép xép
lỡ mồm
tiết lộ đến thiên cơ thần cơ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lỡ mồm
* Từ tham khảo:
- thuốc tây
- thuốc tẩy
- thuốc tẩy
- thuốc tê
- thuốc thang
- thuốc thử