| chăng dây | đgt Chặn đường nhà trai khi đi đón dâu, để lấy tiền, theo tục lệ cũ: Ngày nay tục chăng dây hầu như chẳng còn. |
| chăng dây | đg. Ngăn đường nhà trai khi đi đón dâu để lấy tiền, theo tục lệ cũ. |
| chăng dây | Dăng thẳng dây ra. Tục xưa người ta chăng dây đón đường đám cưới để xin tiền. |
| Sai chăng dây chão to ở giữa sông phàm các thuyền trên sông phải kéo dây theo thứ tự mà đi , không được tranh nhau đi trước. |
| Hiện trường sau đó bị phong tỏa , cchăng dâycảnh báo người dân qua lại. |
| Tại bến Bạch Đằng (quận 1) , một góc công viên được giải tỏa mặt bằng , cchăng dâyrào chắn để thi công bến tàu buýt đường sông. |
| Ngay cả trên vỉa hè Văn Miếu , người dân đứng ngồi , rồi cả các nhóm cchăng dâytrông xe khiến cả khu vực vỉa hè này chật như nêm. |
| Theo đó , hành vi ném đinh , rải đinh hoặc vật sắc nhọn khác , đổ dầu nhờn hoặc các chất gây trơn khác trên đường bộ ; cchăng dâyhoặc các vật cản khác qua đường gây nguy hiểm đến người và phương tiện tham gia giao thông sẽ bị phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng. |
| Toàn bộ vỉa hè ở khu vực này lại được cchăng dâyquây kín để làm bãi trông giữ xe , không còn một khe hở nào cho người đi bộ. |
* Từ tham khảo:
- xao
- xao động
- xao lãng
- xao nhãng
- xao xác
- xao xuyến