| lỡ chân | đgt Trót đến một nơi không lợi cho mình: Lỡ chân trót đã vào đây, khóa buồng xuân để đợi ngày đào non (K). |
Anh đây chính thực người trời lỡ chân rơi xuống là người trần gian. |
| Bất cứ kẻ nào , cả đến những tay bọ hung sừng sỏ , lỡ chân lạc vào tổ kiến , thường đều có đi không có về , nếu không cũng sợ chết khiếp suốt đời. |
| Một lát , bà Tĩnh mới quay lại : Thôi được , đlỡ chânân rồi thì cứ tạm ở đây. |
* Từ tham khảo:
- nhúng
- nhúng nhắng
- nhúng nhính
- nhúng nhíu
- nhúng tay
- nhụng nhịu