Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ly trần
đt. Từ-trần, chết.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
rã rượi
-
rã sòng
-
rá
-
rạ
-
rạ
-
rạ
* Tham khảo ngữ cảnh
Lê Quý L
ly trần
Thế Hưng Trần Quốc Chẩn Đỗ Tử Bình Năm 1376 , vua Trần Duệ Tông sai Đỗ Tử Bình đánh Chiêm Thành.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ly trần
* Từ tham khảo:
- rã rượi
- rã sòng
- rá
- rạ
- rạ
- rạ