Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chận cửa
đt. Giữ cửa không cho vô hoặc gài cửa rồi lấy cấy chống thêm cho chắc chắn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
kể như
-
kể ơn
-
kể tội
-
kể từ
-
kệch-cộc
-
kệch-cợm
* Tham khảo ngữ cảnh
Khâm sai Lạng mặc độc một bộ quần áo lót nhăn nhó , tóc rối bù chưa kịp búi , cầm gươm lăm lăm
chận cửa
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chận cửa
* Từ tham khảo:
- kể như
- kể ơn
- kể tội
- kể từ
- kệch-cộc
- kệch-cợm