| kể tội | đt. Hài hết tội-lỗi. |
| kể tội | đgt Nói ra từng tội lỗi: Bà mẹ doạ đứa con: Tao sẽ kể tội mày cho bố mày đấy. |
| Cai trại kể tội xong , một " yêu " khác nhảy xuống chiếu đóng vai Chánh án bệ vệ tuyên án. |
| Bây giờ ngươi có muốn hưởng mùi vị cái nóng trưa hè thiêu đốt da thịt? Tiếp theo là những bóng ma khác bước lên kể tội Trương Phụ. |
| Ba tôi ban ngày đi làm không có nhà nhưng tối về nghe mẹ tôi kể tội tôi thế nào ba tôi cũng đem tôi ra xét xử. |
Thấy nó cứ khăng khăng đòi lên án tôi , tôi đã tính buộc miệng kể tội của anh Khánh. |
| Đồn binh người châu bắt Thứ sử Chu Ngung giết đi , sai người đến cửa khuyết kể tội trạng của Ngung. |
| Tân khách đầy nhà , Đại đứng dậy cầm phù tiết đọc tờ chiếu kể tội Huy , tả hữu trói quặt [2a] (anh em Huy) đưa ra ngoài , đem chém cả , lấy đầu đưa về Vũ Xương. |
* Từ tham khảo:
- ôm kè-kè
- ôm lòng
- ồM-ỗM
- ôn bài
- ôn-bão
- ôn-cung