| ôn bài | đt. Học bài vở cũ lại: Nghỉ học ôn bài để đi thi |
| Đoạn nàng đánh thức hai em dậy học ôn bài. |
| Nhưng ông không gọi Huệ lên ôn bài ngay. |
| Ông giáo trách : Cả tuần làm gì mà không chịu ôn bài ? Thìn im lặng không trả lời được. |
| Ông mỉm cười. Ông giáo khéo chọn đoạn thích hợp tâm tình của ông lúc này ! Và biết đâu cũng thích hợp với cậu học trò của ông ! Ông giáo đã bắt Huệ học ôn bài Tựa Truyện du hiệp trong Sử ký |
Lát sau , nhỏ Kiếng Cận đang ngồi ôn bài trong lớp , thấy nguyên một đám con trai lớp bên cạnh hầm hầm kéo qua. |
| Hạnh nằm một mình ở gian nhà trước trên chiếc võng lưới đung đưa ôn bài. |
* Từ tham khảo:
- khẩu thị tâm phi
- khẩu thiệt
- khẩu thiệt vô bằng
- khẩu thuỷ
- khẩu tịch
- khẩu toan