| khẩu thiệt | bt. Miệng lưỡi // Cãi-cọ, tranh-luận. |
| khẩu thiệt | dt. Miệng và lưỡi; chỉ sự nói năng, cãi vã nhau: khẩu thiệt vô bằng. |
| khẩu thiệt | dt. Cãi cọ nhau. |
| khẩu thiệt | Miệng với lưỡi. Nghĩa bóng: cãi nhau: Nên phòng khẩu-thiệt. |
| Hiềm một nỗi , họ là người quá tự trọng , dễ bị tổn thương tự ái nhưng lại dễ gây thù chuốc oán vì hay phạm kkhẩu thiệt, không ý tứ trong lời ăn tiếng nói. |
* Từ tham khảo:
- khẩu thuỷ
- khẩu tịch
- khẩu toan
- khẩu trang
- khẩu trung hòa
- khẩu truyền