| kể ơn | đt. Nhắc lại công ơn của mình với ý muốn được đền-đáp hay trách-móc người chịu ơn: Huê-dung-đạo, Tào-Tháo kể ơn. |
| Thỉnh thoảng em có than thân và chị Hai có bênh em thì mụ lại nhắc đến khi em ở " Líp phăng xe " (1) rồi mụ lại kể ơn kể huệ lại kêu ca " nào nhà ăn uống tốn kém , nào khách khứa ế ẩm " nên em lại chỉ đành cắn răng mà chịu. |
| Bà kể lại đầu đuôi câu chuyện , khi đó ngài A nan liền xin Phật bằng cách kkể ơnnuôi dưỡng của bà : Khi Thế Tôn ra đời chỉ mới được bảy ngày Hoàng hậu mất. |
* Từ tham khảo:
- sanh-đôi
- sanh-đôi huynh-đệ
- sanh-đôi thật-sự
- sanh-động
- sanh-hạ
- sanh-hoàn