| cơm sôi | dt. Gạo nấu nước vừa sôi, trước khi cạn: Cơm sôi con khóc chồng đòi tòm-tem. |
| Trong khi đợi cơm sôi anh xát xà phòng vào tã lót. |
| ừ , cá ăn tía thì nghe phải giống như nồi cơm sôi kia. |
| Cá trê đi từng đàn , bơi đặc cả nước , quẫy móng lách tách lục ục như nước cơm sôi , lăm tăm một quãng dài trên sông. |
| Trong khi đợi cơm sôi anh xát xà phòng vào tã lót. |
| Lửa tắt nồi cơm sôi. |
| Khi đó cả đám thợ khoan hết hồn vì tại cái lỗ khoan xuất hiện một luồng hơi từ lòng đất phụt lên , sôi ùng ục như ccơm sôi. |
* Từ tham khảo:
- đực-mẫm
- đưng sậy
- đừng đừng!
- được bề
- được cuộc
- được đâu