| được cuộc | đt. C/g. Thắng cuộc, nắm phần thắng trong một cuộc thách-đố, cá: Kẻ được cuộc thì vui, người thất cuộc thì buồn. |
| được cuộc | đgt Thắng trong cuộc đố nhau: Họ đố nhau, lần nào anh ấy cũng được cuộc. |
Nếu em được cuộc , em sẽ được một chiếc mũ nồi nhé. |
| Không thể nào chỉ với những suy nghĩ , cho dù những suy nghĩ có tính chất triết lý sâu xa có thể làm trọn được trọng trách ghi nhận lại được cuộc sống của một con người. |
| "Cách tốt nhất để tiêu hoá những khó khăn trong cuộc đời riêng là phải đưa được nó vào trang viết" tôi nhớ có lần ông đã nói với tôi như vậy và sự thực là càng về sau ông càng tỏ ra hào hứng vì đã mang được cuộc đời quanh mình vào tác phẩm. |
| Thận trọng và tinh tế , hay nghĩ về đời nhưng lại khinh bạc quay mặt đi vì biết không làm sao xoay chuyển được cuộc đời , ham tìm những cái đẹp tao nhã , sẵn sàng bạn bầu cùng một ánh trăng suông , một nhành hoa lạ... , những đặc tính ấy của Nguyễn Tuân thật ra là một sự thừa kế có phần tự nguyện nhưng cũng có phần bất đắc dĩ từ nhiều bậc tiến bối. |
| Họ mong muốn tìm được cuộc sống tốt đẹp hơn ở mảnh đất này. |
| Người ta đang sát phạt nhau bằng tiền , đem cái may rủi cả vào đến cõi văn thơ và trên mặt nước sông thu , tiếng ngâm một câu thơ được cuộc , tiếng ngâm một câu thơ thua cuộc mất ăn tiền , những tiếng đó đều âm hưởng trên làn nước lạnh , thanh âm nghe trong trẻo , du dương và thái bình như tiếng vang của một hội tao đàn nào. |
* Từ tham khảo:
- ngũ âm
- ngũ căn
- ngũ châu tứ hải
- ngũ chỉ huyệt
- ngũ cốc
- ngũ cung