| được đâu | trt. Không được, tiếng bác-bỏ: Được đâu! Hư việc đa! |
Trương cười , nhưng cười một cách yên lặng như người nhếch mép , nhe răng đùa với trẻ con : Phải lắm , yêu nhau , những việc khả ố vẫn khả ố ? Có phải vì yêu nhau mà thành tốt được đâu. |
| Rồi nàng bỗng đăm đăm nhìn Minh hỏi : Anh có thể đi chơi với em được không ? Không được đâu. |
| Anh thì anh hiểu tôi và sẵn sàng tha thứ cho tôi đã đành , nhưng vợ tôi dù sao cũng là đàn bà , không thể nào dễ tha thứ như anh được đâu ! Trước kia tôi vẫn tưởng vợ tôi quên mùa chẳng biết gì , nhưng từ khi tôi thấy vợ tôi trả lại , không thèm nhận số tiền 50 bạc của tôi đưa cho thì tôi mới hiểu rằng những cử chỉ và tính tình cao thượng không phải chỉ nằm ở giới trí thức không thôi !... Rồi Minh bỗng im bặt , đưa mắt nhìn mặt hồ đang phản chiếu ánh điện. |
| Lan có thể không yêu Ngọc được đâu. |
| Cũng chả bền được đâu , ông nhỉ ? Phải , bền thế nào được. |
Nhưng chị có nhờ ai đâu ? Mà nào có trông cậy vào ai được đâu mà hòng nhờ ! Chị không nhớ ngày mẹ mất , bác Phán có giúp đỡ được đồng nào. |
* Từ tham khảo:
- duy ý chí
- duyên
- duyên
- duyên ai phận nấy
- duyên biên
- duyên cá nước