| cổ vật | dt. Đồ dùng của người thời xưa còn lại. |
| cổ vật | dt (H. cổ: xưa; vật: đồ đạc) Những đồ dùng từ xưa để lại: Săn lùng tìm mua những cổ vật (NgKhải). |
| cổ vật | dt. Vật đời xưa để lại. |
| Ba chưa kịp quay đầu lại nhìn đã bị Năm bóp chặt cổ vật xuống đường. |
Lại nhớ cái phòng bảo tàng những thứ cổ vật mà Thanh Tịnh xây dựng cho mình , trên cái phòng số 14 gác 2 nhà số 4 Lý Nam Đế những năm ấy. |
| Dưới ánh nến leo lét , chung quanh là những cổ vật , hiện vật quý giá không chỉ với người Do Thái mà với cả nhân loại , Joseph tội nghiệp được sống đúng với con người của mình. |
| Phùng Hưng Quân Thắng Tấn Ký Nhà cổ Tấn Ký được mệnh danh là ngôi nhà cổ đẹp nhất Hội An , sở hữu kiến trúc độc đáo và còn lưu giữ rất nhiều ccổ vậtquý giá , trở thành điểm đến hấp dẫn khách du lịch trong và ngoài nước tới tham quan , thưởng lãm. |
| Theo Zahi Hawass , cựu Giám đốc Bảo tàng ccổ vậtAi Cập , Cleopatra Selene chết vào năm 8 sau Công nguyên. |
| Tiêu biểu nhất là "The kick" (Cú đá) có đạo diễn là Prachya Pinkaew người Thái (nổi tiếng với phim "Ong Bak" ) kể về hai người Hàn Quốc tình cờ tìm được một ccổ vậtcủa hoàng gia Thái Lan và bị truy lùng. |
* Từ tham khảo:
- đa mưu túc trí
- đa nam đa cụ
- đa nam đa ưu
- đa nghi
- đa nghi như tào tháo
- đa nghĩa