| cánh bèo | dt. Tai bèo (X. Bèo). // (B) Những vật mỏng-manh, nhỏ-nhít; thường được ví với thân-phận nhỏ-nhen: Nghĩ mình mặt nước cánh bèo (K). |
| cánh bèo | - dt. Thân phận nhỏ mọn và trôi nổi: Nghĩ mình mặt nước cánh bèo, đã nhiều lưu lạc lại nhiều gian truân (K). |
| cánh bèo | dt. Thân phận nhỏ bé, chơ vơ, trôi nổi, cuộc sống không ổn định, ví như cánh bèo nhỏ nhoi theo mặt nước mà trôi dạt khắp nơi: Nghĩ mình mặt nước cánh bèo (Truyện Kiều). |
| cánh bèo | dt Thân phận nhỏ mọn và trôi nổi: Nghĩ mình mặt nước cánh bèo, đã nhiều lưu lạc lại nhiều gian truân (K). |
| cánh bèo | dt. Ngb. Vật nhỏ yếu dễ trôi, nát: Nghĩ mình mặt nước cánh bèo. (Ng. Du) |
| cánh bèo | d. Lá bèo. Ngb. Thân phận nhỏ mọn, lưu lạc: Nghĩ mình mặt nước cánh bèo, Đã nhiều lưu lạc lại nhiều gian truân (K). |
| cánh bèo | Cánh cái bèo. Nghĩa bóng nói cái gì nhỏ mọn trơ vơ một mình: Nghĩ mình mặt nước cánh bèo (K). |
| Bà cầm trong tay từng nắm rau con , vảy mạnh cho sạch những cánh bèo tấm , rồi cẩn thận ngắt lá sâu , lá úa ; vạch từng khe , từng cuống tìm sâu. |
Sáng hôm sau cha mẹ Tuân thấy nàng nằm chết dưới vệ ao , mái tóc xổ ra vương lẫn với cánh bèo. |
Anh bởi mảng lo nghèo Nổi trôi như cánh bèo mặt nước Biểu cho em hay trước : anh đã có vợ rồi Đôi ta vụng chẳng xứng đôi Em khá về chốn kiếm lựa người trao thân. |
| Một bức tranh khỏa thân khổ lớn , vẽ một cô gái như ccánh bèotrôi dạt trên bãi biển Đồ Sơn. |
| Vừa mới giữ một chức quan nhỏ dưới thời Lê Mạt thì cuộc khởi nghĩa Tây Sơn nổi lên và buộc phải làm ccánh bèotrôi dạt , khi thì ở quê vợ Thái Bình , khi về núi Hồng , sông Lam. |
| Củ sắn dây một miếng to bằng hai bao diêm (gọt vỏ thái mỏng) , ccánh bèocái lấy độ năm cây (vặt bỏ rễ) , kinh giới 10 ngọn (khô hoặc tươi , nếu có hoa càng tốt). |
* Từ tham khảo:
- cánh bèo mặt nước
- cánh bướm lửa đèn
- cánh cam
- cánh chấu
- cánh chỏ
- cánh chuồn