| lũy thừa | - (toán) Tích số của một số với chính nó nhiều lần. |
| lũy thừa | dt (toán) (H. lũy: tính gấp lên, tăng thêm; thừa: nhân lên) 1. Tích số của một số hay một biểu thức với chính nó nhiều lần: Trong kí hiệu an a là cơ số lũy thừa, còn n là số mũ. 2. Số tăng lên gấp nhiều lần: Lịch sử phát triển của loài người đang tiến lên theo tốc độ lũy thừa (VNgGiáp). |
| Điều đó có nghĩa là 1 bit điện toán biểu thị được 2 trị giá (0 hay 1) ; 2 bit là 4 ; sau đó đến 3 bit sẽ là 8 , gấp đôi trị số trước đó (2 llũy thừa3). |
| Tiếp tục đi theo cấp số nhân và cuối cùng chúng ta nhận được 32 bit (2 llũy thừa32) có giá trị 4.294.967.296 ; 64 bit (2 lũy thừa 64) đạt giá trị 18.446.744.073.709.551.616. |
* Từ tham khảo:
- vạn-hữu
- vạn-kỷ
- vạn-linh
- vạn-nan
- vạn-niên
- vạn-niên-cơ