| chạy chỉ | đt. a)Bắt chỉ, nặn đường, thêu, chạm cho có đường chỉ nổi lên: Chạy chỉ cái bánh, chạy chỉ mặt bàn. // b)Nổi đường chỉ thâm-thâm vì đào để lâu ngày hoặc rửa nước: Khoai mì chạy chỉ. |
| ANTT.VN Cuối tháng cuối quý lo cchạy chỉtiêu , khách hàng là thượng đế , sếp là mẹ chồng... những áp lực vô hình khiến nhân viên tín dụng ngân hàng phải xoay đủ mọi đường để hoàn thành nhiệm vụ được giao. |
| , Paulo Coelho , tác giả cuốn sách Nhà Giả Kim cuốn sách bán cchạy chỉsau Kinh Thánh đã viết như vậy. |
| Nói như một cán bộ tín dụng của ngân hàng có trụ sở chính trên phố Trần Hưng Đạo (Hà Nội) , chuyên viên quan hệ khách hàng là công việc lương 5 triệu , cong đít cchạy chỉtiêu. |
* Từ tham khảo:
- giằng xé
- giặp
- giắt
- giặt
- giặt áo phải ngày trời mưa
- giặt giạ