| lưu tồn | đt. Để lại, giữ-gìn: Lưu-tồn mãi-mãi // dt. Sự còn ở lại của một thể-chất trong khi các thể-chất khác bị tiêu-diệt: Những lưu-tồn trong ruột già làm cho bón-uất. |
| lưu tồn | tt (H. lưu: giữ lại; tồn: còn) Còn giữ được: Những đàn đá lưu tồn đến ngày nay. |
| lưu tồn | đt. Giữ gìn lấy: Lưu tồn tình bạn. |
| Tơ hồng lây lan nhờ hạt và sợi , llưu tồntừ năm này qua năm khác nhờ hạt , quả nang trên cây ký chủ. |
| Hàng tháng tỉnh có cơ chế nêu gương , tuyên dương tập thể , cá nhân ở bộ phận một cửa đối với từng sở , ngành , đồng thời có sự đánh giá , rút kinh nghiệm những tồn tại , để tháo gỡ , không để hồ sơ của tổ chức , cá nhân , doanh nghiệp llưu tồnquá thời hạn. |
* Từ tham khảo:
- nay đợi mai trông
- nay lần mai lữa
- nay lữa mai lần
- nay mai
- nay tát đầm, mai tát đìa, ngày kia giỗ hậu
- nay tỏi mai hành