| chà chà | tht. Nh. Cha-chả: Uý-chà, uý-chả, uý-chà-chà! Chồng vợ khen thay lắm thuận hoà (CD). |
| chà chà | tht Thán từ tỏ ý rất ngạc nhiên, hoặc rất đáng khen ngợi: Chà chà! Đi đâu mà diện thế?. |
| chà chà | ph. Nh. Thán từ "chà": Chà chà! Lịch sự quá!. ái chà chà Nh. Chà chà: ái chà chà! Hôm nay diện thế?. |
| Anh ta reo lên : chà chà ! Thịt săn cứng như sắt. |
Phải rồi. Đúng là chỗ đó ! chà chà , nó đã bắt nhiều người ở đó rồi |
| chà chà ! Ờ , cũng gần như vậy. |
| chà chà Hoài xoa tay , mắt ngước nhìn lên Một bố cục thú vị : hai thằng đảng viên Bônsêvích bất đắc chí sống cùng chòm với một gã Mensêvích bất hạnh chán đời , nay lại thêm một ả Mensêvích , chắc thế , là hai. |
| Phải rồi , không... Không thế nàỏ Không , không... chà chà , ít lâu nay tôi hay quên quá. |
| chà chà , sắn dây , lạc , trám , lại cả hạt dẻ rừng. |
* Từ tham khảo:
- rắn
- rắn ăn tàn
- rắn cạp nia
- rắn cặp nong
- rắn cạp nong đầu vùng
- rắn cấc