Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cha sở
dt. Vị linh-mục, cai quản nhà thờ và họ sở tại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lãn
-
lãn công
-
lán
-
lán trại
-
lạn
-
lạn
* Tham khảo ngữ cảnh
Cảm thương
cha sở
con Tề
Khi đi thậm dễ nay về chỉn khôn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cha sở
* Từ tham khảo:
- lãn
- lãn công
- lán
- lán trại
- lạn
- lạn