| cựu học sinh | dt. Học sinh cũ của trường: Hội cựu-học-sinh. |
| cựu học sinh | dt (H. sinh: học trò) Học trò cũ: Những cựu học sinh trường Bưởi. |
| cựu học sinh | d. Học sinh cũ của một trường: Hội cựu học sinh. |
Tôi là cựu học sinh chuyên toán. |
| Để có nguồn lực rồi dào hơn , thông qua hệ thống điện thoại , zalo , facebook , cô Thảo đã kết nối tấm lòng yêu thương của các ccựu học sinhđã thành đạt , có tâm huyết với các thế hệ học sinh sau. |
| Những tấm lòng của các ccựu học sinhđược chuyển qua tài khoản của cô Thảo , cô Thảo lại báo cáo với Ban Giám hiệu nhà trường biết. |
| Ảnh : Dương Tâm Là ccựu học sinhkhông quá nổi trội của lớp 9A2 trường THCS Lê Quý Đôn (Nam Từ Liêm , Hà Nội) , Nguyễn Hữu Đức vừa đỗ lớp Tin của 3 trường THPT chuyên Hà Nội Amsterdam , THPT chuyên Đại học Sư phạm , THPT chuyên Khoa học tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội). |
| Hầu hết ccựu học sinhđánh giá cao ngôi trường này. |
| Tôi sẽ không thể tìm thấy nơi nào khác cho phép tự thiết kế lớp học thiết kế thời trang , sống trong cabin nhỏ không điện , không nước , được phép đặt câu hỏi và nhận lại sự hỗ trợ nhiệt tình từ giáo viên , tham gia vào ban tuyển sinh , nấu món ăn cho bữa tối của toàn trường , thực hiện vô số điều thú vị khác" , một ccựu học sinhnhận xét về Putney trên Niche. |
* Từ tham khảo:
- dịch-quyền hiển-nhiên
- dịch-quyền liên-tục
- dịch-quyền tự-nhiên
- dịch-quyền thị-nhai
- dịch-quyền thông-hành
- dịch-quyền thông-thuỷ