| chùn chụt | trt. Tiếng phát ra khi hôn (hun) mạnh, bú hoặc núc mạnh: Hôn chùn-chụt, bú chùn-chụt, nút chùn-chụt. |
| chùn chụt | - trgt. Chụm hai môi lại thành tiếng: Hôn chùn chụt; Bú chùn chụt. |
| chùn chụt | tt. Chụt (mức độ nhấn mạnh): hôn chùn chụt o mút chùn chụt. |
| chùn chụt | trgt Chụm hai môi lại thành tiếng: Hôn chùn chụt; Bú chùn chụt. |
| chùn chụt | trt. Tiếng kêu khi chúm môi lại mà hôn, mà nút. // Hôn chùm-chụt. |
| chùn chụt | ph. Tiếng phát ra khi chúm môi lại mà hôn hay bú: Hôn chùn chụt; Em bé bú chùn chụt. |
| Đến bây giờ tự nhiên cô vươn người trùm cả khuôn mặt mình lên mặt con hôn hít chùn chụt vào má , vào mái tóc cum cúp của nó. |
| Nó mút chùn chụt. |
| Ngạn hôn con Thúy chùn chụt. |
| Trước khi Quyên ra về , Cà Mỵ ôm chầm lấy Quyên hôn chùn chụt rồi mới buông cho Quyên đi. |
| Đôi môi này trước đã ngoạm bú vú bà chùn chụt. |
| Đến bây giờ tự nhiên cô vươn người trùm cả khuôn mặt mình lên mặt con hôn hít chùn chụt vào má , vào mái tóc cum cúp của nó. |
* Từ tham khảo:
- chũn chĩn
- chung
- chung
- chung
- chung
- chung