| chùn | đt. Lọt xuống, từ trên cao rơi xuống chỗ thấp: Xe chùn xuống ruộng. |
| chùn | - đgt. Rụt lại, không dám tiến tiếp, làm tiếp: chùn tay lại quyết không chùn bước. |
| chùn | đgt. Rụt lại, không dám tiến tiếp, làm tiếp: chùn tay lại o quyết không chùn bước. |
| chùn | đgt Rụt lại; Không dám tiếp tục làm: Tí con chùn người lại (Ng-hồng); Thấy khó khăn chùn lại. |
| chùn | đt. Dừng lại không đi nữa: Chùn chân đứng lại. |
| chùn | đg. Rụt lại: Sợ hãi nên chùn lại. |
| Đôi tất trắng và mỏng để lộ đủ các ngón chân , cổ tất chùn lại và trễ xuống tới mắt cá. |
| Chẳng lẽ ông biện lại dám không tuân luật lệ vương phủ hay sao ? Người lính trẻ cưỡi con ngựa tía có lời lẽ hơi chùn bước , hỏi bác Năm : Ông biện nào thế ? Bác Năm mau mắn trả lời : Ông tuần biện Kiên Thành. |
| Mảnh sành ta nắm chéo cho lướt nhiều lần trên mặt nước tạo ra vô số phản ba , và những phản ba ấy lại va chập vào nhau , đôi lúc gây những đợt sóng lớn đủ làm chùn sức lướt của mảnh sành kế tiếp. |
| Nét mặt Lợi còn nguyên sự hãi hùng , chân chùn lại không dám bước đến trước hai bộ tràng kỷ. |
| Cha nghĩ mà sợ , tay chưa đụng tới chuôi kiếm đã chùn lại. |
Nghĩ như vậy , nên chân bà Hai chùn lại. |
* Từ tham khảo:
- chùn chũn
- chùn chụt
- chủn
- chũn chĩn
- chung
- chung