| chùn chùn | tt. Ngủn, xủn, rất ngắn, rất cụt: Ngắn chùn-chùn. |
| chùn chùn | pht. (Ngắn) quá mức trông khó coi: ngón tay chùn chùn o thấp chùn chùn. |
| chùn chùn | trgt Ngắn quá: Cái gậy ngắn chùn chùn. |
| chùn chùn | ph. Rất ngắn: Cái que ngắn chùn chùn. |
| Chị mặc áo thâm dài , đôi chỗ chấm điểm vàng , hai cánh cô nàng mỏng như cánh bướm non , lại ngắn chùn chùn. |
* Từ tham khảo:
- chùn chụt
- chủn
- chũn chĩn
- chung
- chung
- chung