| lưu | đt. Để lại: Lưu tiếng về sau; Danh-lưu thiên-cổ // Cầm lại, giữ lại: Lưu khách đãi-đằng; Bị câu-lưu // Dừng lại, ứ lại: Đình-lưu. |
| lưu | dt. Dòng nước: Chi-lưu, hạ-lưu, phụ-lưu // Trôi, dời-đổi các nơi: Châu-lưu, phiêu-lưu, trào-lưu // (Pháp) Hình-phạt đày đi xa mãn đời: Một ngày lưu, đày lưu, phát-lưu // Giai-cấp xã-hội: Thượng-lưu trí-thức, trung-lưu, hạ-lưu // (lóng) Ăn-cắp gởi đi: Lưu tiền cho vợ bé, lưu tiền ra ngoại-quốc. |
| lưu | - 1 đg. 1 Ở lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa (để) rời khỏi. Chưa về, còn lưu lại ít hôm. Lưu khách ở lại đêm. Hàng lưu kho. 2 Giữ lại, để lại lâu dài về sau, không (để) mất đi. Lưu công văn. Lưu tiếng thơm muôn thuở. Dấu vết xưa còn lưu lại. - 2 đg. (cũ). Đày đi xa. Bị tội lưu. |
| lưu | I. đgt. 1. Ở lại, giữ lại thêm một thời gian nữa: chưa về mà còn lưu lại ít hôm. 2. Giữ lại, để lại về sau: lưu giấy tờ lại o lưu chiểu o lưu cứu o lưu danh o lưu dung o lưu dụng o lưu không o lưu niệm o lưu niên o lưu trữ o bảo lưu. 3. Đày đi xa (hình phạt thời phong kiến): lưu đày o phát lưu. II. Dừng lại, ở lại nơi nào đó: lưu ban o lưu biệt o lưu luyến o lưu tâm. |
| lưu | 1 (Nước) chảy: lưu huyết o lưu thông o lưu thuỷ o lưu tốc o lưu vực o chi lưu o chỉnh lưu o đối lưu o giao lưu o hạ lưu o hải lưu o hợp lưu o phiêu lưu o phong lưu o trào lưu. 2. Trôi chảy, chỉ hoạt động không bị ách tắc, thông suốt như nước chảy: lưu chuyển o lưu đãng o lưu động o lưu hành o lưu lạc o lưu liên o lưu loát o lưu manh o lưu tán o lưu truyền o lưu vong o luân lưu. |
| lưu | viên ngọc: lưu cầu o lưu li. |
| lưu | đgt 1. Giữ lại: Biết không thể lưu tôi lại, ai cũng ngao ngán (Tô-hoài). 2. Để lại về sau: Lưu lại cho đời sau những sự tích vĩ đại (HCM). |
| lưu | đgt Đầy đi xa (cũ): Hồi đó cụ bị triều đình lưu ra hải đảo. |
| lưu | đt. Ở lại: Khách còn lưu lại mấy bữa. 2. Giữ lại: Lưu khách ở lại. |
| lưu | 1. dt. Dòng nước: Hạ lưu của con sông Đồng-Nai. 2. (khd) Chảy, trôi: Lưu-lạc. 3. Hình-phạt đày đi xa: Phái lưu. 4. Hạng, giai-cấp: Bọn thương-lưu. |
| lưu | .- Giữ lại: Lưu khách. |
| lưu | ở lại, giữ lại, để lại: Lưu lại ở nước ngoài ít lâu. Lưu khách ở chơi mấy ngày. Lưu của cho con cháu. |
| lưu | Dòng nước: Phụ-lưu. Thượng-lưu. Hạ-lưu. |
| lưu | I. Chảy, trôi (không dùng một mình). Văn-liệu: Tiếc thay lưu-lạc giang-hồ (K). Những là oan-khổ lưu-li (K). Nghĩ mình lưu-lạc đã đầy (Nh-đ-m). II. Hình phạt đày đi xa: Bị tội lưu chung-thân. |
| lưu | Tên một họ. |
Trương duỗi chân , và quặt hai tay lên đầu làm gối , lạ nhất là ngay trong lúc đó có ý tưởng tự tử và giết người , Trương lại thấy trong mình khoan khoái , mạch máu lưu thông đều đều và hơi thở nhẹ nhàng. |
Rồi chàng loay hoay dọn ấm chén và đem đèn cồn ra , mỉm cười bảo Loan : Đấy cô xem , tôi còn phong lưu. |
| Dũng nhìn ra mỉm cười , đọc một câu thơ chữ nho : Vũ vô kiềm toả năng lưu khách. |
Loan buồn rầu đáp : Nhưng biết có lưu được mãi không ? Rồi hai người lặng lẽ cùng ngồi nhìn hạt mưa bay. |
| Dần dần , chàng đã đổi tình thất vọng ra tình bè bạn , rồi cuộc đời đã thay đổi cho đến ngày nay... Nhớ tới cái đời hiện tại , cái đời vô gia đình , gian nan , nghèo khổ , nghĩ đến tấm thân sắp phải phiêu lưu đầy đoạ nắng sương. |
| Ông bà mang máng thấy con mình xa cách hẳn mình , thành một người ở xã hội khác hẳn cái xã hội Việt Nam bình thường... Ông Hai , bà Hai thuộc về hạng trung lưu , vốn sinh nhai về nghề buôn chiếu , chỉ biết theo những tục lệ của ông cha để lại , không hề để ý đến rằng ở trong xã hội hiện có một sự thay đổi to tát. |
* Từ tham khảo:
- lưu cầu
- lưu chiểu
- lưu chuyển
- lưu cữu
- lưu danh
- lưu danh thiên cổ