| cựa mình | đt. Cử-động nhẹ thân mình khi đang nằm yên: Cựa mình rồi ngủ lại. |
Thế này chắc Thu đương cựa mình trên giường và nằm mơ thấy mình trong một giấc mơ. |
| Dung ú ớ cựa mình muốn trả lời. |
Bạn tôi cất tiếng hỏi : Ai đấy ? Chúng tôi nghe thấy tiếng người cựa mình , tiếng chiếu sột soạt : hình như người đó ngồi dậy. |
| Sau khi cựa mình , anh ta thều thào : Cho cháu xin chút nước. |
| Kẻ bị trói buộc không dám cựa mình giẫy giụa , chỉ hong hóng chờ đợi , thấp thỏm cầu may , chã nhẽ một chính uỷ trung đoàn như tôi lại xui anh bỏ vợ ! Báo cáo thủ trưởng , thực ra lúc bấy giờ em rất sợ. |
| Đứa cháu ngủ ở chiếc giường một còn ba người ở chiếc giường đôi bừa bộn tã lót , chai , phích sữa , chậu đựng tã , lọi để ”hứng chim“ khi đái , không còn chỗ để mà cựa mình , mà thở. |
* Từ tham khảo:
- sánh
- sánh bước:
- sánh duyên
- sánh đôi
- sánh vai
- sao