| lương thì | dt (H. lương: tốt lành; thì: thời gian) Thời cơ tốt: Gió xuân ngày một vắng tin, khá thương lỡ hết mấy phen lương thì (Chp). |
| Mà ái tình của lương thì nàng không còn ngờ vực nữa. |
| Nàng đã quả quyết , bỏ nhà theo lương thì cuộc gặp gỡ này quan trọng lắm. |
| lương thì đã xấu người , lại tầm thường ? Chẳng qua Hồng chỉ cảm động khi nghe câu chuyện cảm động của Lương , và có chút cảm tình mà hai người đều tưởng lầm là tình ái ". |
Hồng trả lời lại cái ý nghĩ đó ngay : " lương thì xinh đẹp gì mà sao mình cũng yêu ! " Nàng cố nhớ lại nét mặt Lương , tưởng tượng ra hết những cái xấu của Lương để không yêu Lương nữa , để ghét Lương. |
Anh ra đi để lại cho em năm sào ruộng lương thì vừa mất hạn Năm sào ruộng cạn thì bị giáp xơi đi Em ở nhà lấy chi mà cung thân dưỡng tử cho đến khi anh về. |
| Đang du học và làm việc tại Malaysia , khá mệt mỏi với công việc , Huyền tự hỏi nếu cứ cố gắng chịu đựng chỉ vì để được thăng chức tăng lương thì biết đến bao giờ mới dừng lại được? Bắt đầu với 1500 đô la (mua máy ảnh và notebook xong , chẳng còn là bao nhiêu) , Huyền lên đường tới Brunei với tấm vé khứ hồi nhưng rồi cô quyết định không trở về Malaysia nữa mà sẽ tiếp tục một mình đi vòng quanh thế giới. |
* Từ tham khảo:
- cho đành
- cho điểm
- cho là
- cho mau
- cho màu
- cho minh