| cho là | đt. Cầm rằng, bảo rằng, tin là: Như vậy mà cũng cho là giỏi. |
| cho là | đgt Coi như: Bài toán này mà cho là khó ư?. |
| Hãy cứ gọi non ccho làmười đồng để tính cho dễ. |
| Trác đã nói hết sự thực , nhưng mợ phán ccho làcâu chuyện bịa đặt... Giữa lúc Trác nói với cậu phán , mợ chẳng nghe rõ câu gì , vì lúc đó mợ còn nằm trùm chăn , mãi về sau mợ mới thoáng nghe thấy vài lời... Tuy không phải là những câu tình tự can hệ , nhưng mợ cũng ngờ ngay là có điều gì " với nhau " , nên mợ cố bắt nọn : Đồ điêu ngoa , mày đừng có lừa dối bà. |
| Nàng cố xua đuổi để óc khỏi bận với những ý nghĩ mà nàng cho là bất chính. |
| Lo là có hại. Chữa là làm cho là người ốm bớt lo |
| Tớ , tớ cho là không hèn nhát cũng không can đảm. |
| Đương cười nói tự nhiên , Trương thấy cái cười của mình ngượng dần dần , sợ họ cho là thua còn cố cười gượng nên Trương nghiêm nét mặt lại và thản nhiên đi qua mặt hai người. |
* Từ tham khảo:
- thượng-công
- thượng-hiền
- thượng-nghĩa
- thượng-thơ
- thượng-xỉ
- thượng-mộc-lan