| cho mau | trt. Lời hối, lời giục-giã: Ăn cho mau, đi cho mau, làm cho mau. |
| Còn Mai tuy người mỏi mệt , mà trời lại hơi oi , nhưng vẫn dấn bước trên đường cho mau về tới nhà. |
| Lộc bàn : Việc này phải cả quyết , và làm cho mau chóng , cô nên đi Hà Nội ngay hôm nay , giao nhà cho ông Hạnh trông coi. |
| Nhưng về phần bà Án thì bà biết rõ rệt hai điều : Một là sự ngờ vực đang nung nấu lòng con , hai là con đã thoáng nghe được câu chuyện bà bàn bạc với anh bếp , bà nghĩ thầm : " Phải làm cho mau mới mong có kết quả. |
| Nàng rảo bước cho mau chóng đến chợ. |
| Đêm hôm tối tăm , lỡ gặp rắn rít cắn cho thì làm sao hở trời ! Lãng giải thích thêm : Ảnh cố học cho mau để dự đỗ giàn vào lễ cô hồn rằm tháng bảy. |
| Nhưng chú yêu cầu là làm cho mau... Mọi người lại đưa mắt nhìn Ba Rèn lần nữa. |
* Từ tham khảo:
- cá háo sáu sọc
- cá hấp chua ngọt
- cá hấp gan lợn
- cá hấp gừng
- cá hẻn
- cá heo