| cuộc cờ | đt. Nước cờ, thế cờ đang đánh. // (B) Tình-thế đang gay-cấn nhau: Nhìn cuộc cờ nước nhà mà bắt ngán-ngầm. |
| cuộc cờ | dt Thời gian hai người đánh cờ với nhau, xem ai thắng, ai thua: Khi chén rượu, khi cuộc cờ, khi xem hoa nở, khi chờ trăng lên (K). |
* Từ tham khảo:
- nhẫy-cổ
- nhâm-dần
- nhâm-ngũ
- nhâm-thân
- nhâm-thìn
- nhâm-phụ