| nhâm dần | dt. Tên các năm âm-lịch xê-xích với các năm dương-lịch: 42, 102, 162, 222, 282, 342, 402, 462, 522, 582, 642, 702, 762, 822, 882, 942, 1002, 1062, 1122, 1182, 1242, 1302, 1362, 1422, 1482, 1542, 1602, 1662, 1722, 1782, 1842, 1902, 1962, 2022. |
| Tết nhâm dần 1962 , qua gợi ý của một cán bộ , Sở Văn hóa Hà Nội đã tổ chức chương trình ca trù tại Văn Miếu Quốc Tử Giám. |
nhâm dần , năm thứ 69 (139 TCN) , (Hán Vũ Đế Triệt , Kiến Nguyên năm thứ 2). |
nhâm dần , năm thứ 3 (42) , (Hán Kiến Vũ năm thứ 18). |
Trở lên là Trưng Nữ Vương , bắt đầu từ năm Canh Tý đến năm nhâm dần thì hết , tất cả ba năm (40 42). |
| nhâm dần , (Ứng Thiên) năm thứ 9 (1002) , (Tống Hàm Bình năm thứ 5). |
nhâm dần , (Chương Thánh Gia Khánh) năm thứ 4 (1062) , (Tống Gia Hựu năm thứ 7). |
* Từ tham khảo:
- sau xưa
- sáu
- say
- say
- say đắm
- say hoa đắm nguyệt