| nhâm thân | dt. Các năm âm-lịch xê-xích với các năm dương-lịch: 12,72,132, 192, 252, 312, 372, 432, 492, 552, 612, 672, 732, 792, 852, 912,972, 1032, 1092, 1152, 1212, 1272, 1332, 1392, 1452, 1512, 1572, 1632, 1692, 1752, 1812, 1872, 1932, 1992, 2052... |
[10b] nhâm thân , (432) , (Tống Nguyên Gia năm thứ 9). |
| [4a] nhâm thân , (Thái Bình) năm thứ 3 (972) , (Tống Khai Bảo năm thứ 5). |
| Ngày nhâm thân đến Trường Yên. |
| nhâm thân , (Thiên Thành) năm thứ 5 (1032) , (Tống Minh Đạo năm thứ 1). |
nhâm thân , (Quảng Hựu) năm thứ 7 (1092) , (Tống Quang Hựu năm thứ 8) , (Từ tháng 8 về sau là niên hiệu Hội phong năm thứ 1 ; Tống Nguyên Hựu năm thứ 7). |
nhâm thân , (Đại Định) năm thứ 13 (1152) , (Tống Thiệu Hưng năm thứ 22). |
* Từ tham khảo:
- chả tôm chiên
- chả tôm cuốn mỡ chài
- chả tôm hấp
- chả tôm nướng
- chả trách
- chả trái quýt