| cụng đầu | đt. Sấn đầu vào: Xe cụng đầu vô trụ đèn; Hai xe cụng đầu nhau. // (B) Gặp nhau cách chán-chường: Cố tránh hắn mà vẫn cụng đầu mãi. |
| cụng đầu | đgt Ngoài nghĩa đen, còn có nghĩa như Chạm trán: Hai chàng tình địch cụng đầu nhau ở nhà cô ả. |
| Hai ngày ở Riad tôi bị ccụng đầuđủ 2 lần. |
* Từ tham khảo:
- nom dòm
- nom theo
- non bệu
- non chữ
- non da
- non dạ