| non dạ | tt. Nhẹ dạ, nông-nổi hay tin: Trẻ người non dạ. |
| non dạ | tt Còn rất ít tuổi và không gan dạ: Trẻ người non dạ (tng). |
Ông lão trách Mai : Cô còn trẻ người non dạ lắm ! Cô tính năm nay tôi ngoài sáu mươi tuổi đầu rồi , chả mấy chốc mà đã xuống lỗ...Rồi khi tôi gặp cụ Tú ở dưới đất , tôi biết ăn nói ra sao ? Mai gắt : Thôi , ông đừng ngăn tôi nữa , tôi đã quả quyết rồi. |
Kỳ La cửa bể hồn thơ đứt , Cao Vọng đầu non dạ khách buồn. |
| Tôi thấy rằng dù còn trẻ người , non dạ , thì tôi cũng đã đủ tư cách kiếm lấy mà ăn. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Thần Tông nối nghiệp lớn của tiên vương , làm thiên tử đời thái bình [42b] , bỏ con đích trưởng còn bú mớm , muốn lập con thứ đã trưởng thành , là lấy việc lầm lỗi khi trước mình còn non dạ làm răn , nhưng rốt cuộc chí ấy không thành. |
| Thế tử còn trẻ người non dạ , có khi nào lại nghe lời xúc xiểm của bọn gian thần mà làm việc vô đạo bất nghĩa. |
| Các em nó còn trẻ người nnon dạvà chân chất lắm , làm ơn hãy để cho các em nó tập trung vào bóng đá và sự nghiệp..." , anh viết. |
* Từ tham khảo:
- gió bấc
- gió bấc mưa phùn
- gió bấc thì hanh, gió nồm thì ẩm
- gió bể mưa ngàn
- gió bên đông, động bên tây
- gió bụi