| cột cờ | dt. Cột trồng trước sân để kéo lá cờ lên cao: Cột cờ thủ-ngữ. |
| cột cờ | - dt. Công trình xây dựng để treo cờ của Tổ quốc: Nhà ở gần cột cờ của Thủ đô. |
| cột cờ | dt Công trình xây dựng để treo cờ của Tổ quốc: Nhà ở gần cột cờ của Thủ đô. |
| cột cờ | d. Cột cao để treo cờ trên ngọn. |
| Những ngày như thế , tôi thường hay mắc võng vào hai cây nhãn ở sau vường nằm ngủ , mơ những cuộc giang hồ vặt ở con đường Hàng Vôi sau nhà Máy Đèn chi chit những cây nhột để bắn sáo sậu và chim khuyên ; mơ những buổi lãng du trên cầu Bồ Đề sang bên Gia Lâm , Gia Quất ; và mơ những buổi sang đi tha thẩn lên cột cờ , gần trại lính , cầm một cái đinh chọc vào cây đa lấy nhựa để sang ngồi ở đài “Chiến sỹ trận vong” vê lại thành quả bong. |
| Những ngày như thế , tôi thường hay mắc võng vào hai cây nhãn ở sau vường nằm ngủ , mơ những cuộc giang hồ vặt ở con đường Hàng Vôi sau nhà Máy Đèn chi chit những cây nhột để bắn sáo sậu và chim khuyên ; mơ những buổi lãng du trên cầu Bồ Đề sang bên Gia Lâm , Gia Quất ; và mơ những buổi sang đi tha thẩn lên cột cờ , gần trại lính , cầm một cái đinh chọc vào cây đa lấy nhựa để sang ngồi ở đài “Chiến sỹ trận vong” vê lại thành quả bong. |
| Khỏi cột cờ ông qua dũng đạo thẳng tới trước điện Kính Thiên. |
| Kalden bảo trong văn hoá Tây Tạng , khi ai đó chết đi , gia đình sẽ dựng một trăm linh tám cột cờ như thế để linh hồn họ được siêu thoát. |
| Chúng tôi ra ngồi ngoài cột cờ xem các anh chị lớp lớn thi thả diều. |
| Cây hoàng lan cô đơn So với hoàn cảnh nhà cửa ở Hà Nội , thì căn phòng riêng của Xuân Diệu ở đường cột cờ (nay là Điện Biên Phủ) phải nói là đã khá tươm tất. |
* Từ tham khảo:
- siểm nịnh
- siêng
- siêng ăn nhác làm
- siêng làm thì có, siêng học thì hay
- siêng năng
- siêng sắn