| cổ giữa | dt. Cổ áo có hàng nút ở giữa, từ cổ xuống khỏi rún (rốn): Trong bụng trống trơn mang cổ giữa, Trên đầu trọc lóc bịt khăn ngang (HL); Bà-ba cổ giữa bên trong, Ngoài thì áo cặp khăn hồng dù tay (CD). |
| Bên này là quán cổ giữa đồng , bên kia là hàng nhãn lâu năm , lại có thêm những hàng hoa ven đường đồng do Đoàn Thanh niên xã trồng. |
| Hơn một ngày ở Bà Nà Hills , tận ngắm vẻ đẹp đầy quyến rũ của những ngôi nhà ccổ giữatrung tâm làng Pháp , chứng kiến màn đêm xuống nhanh với sương mờ huyền ảo khiến tôi như lạc vào thế giới cổ tích. |
* Từ tham khảo:
- tông
- tôngó
- tông chi
- tông chi họ hàng
- tông chỉ
- tông đồ