| cổ cò | dt. Cổ cao và ốm như cổ con cò: Ngỏng cổ cò. |
| Tóc tôi mọc dài gần phủ gáy , hai quầng mắt hõm sâu , cổ gầy nhom như cổ cò ma. |
| Nó chẳng chú ý mấy , chỉ hong hóng , chực nghe bà quên mất một đoạn nào đó , thì lập tức chen vào bổ sung ngay , rồi lại nheo mắt nhìn tôi như muốn nói : " thấy chưa , má tao còn không nhớ bằng tao vì mày ở chợ vô đây , rồi còn phải học tao nhiều ! " Cái thằng đen trũi , cổ dài ngoằng như cổ cò ma , nhiều lúc tỏ ra " ta đây " một cách khinh khỉnh , dễ ghét. |
| Đứng trên cống cổ cò nhìn ra , lều giấy bừng lên như một ngọn lửa , sưởi ấm cả triền sông , đồng đông gốc rạ lảng vảng sương khói. |
| Nhiêm đi giao bưởi cho mẹ về tới đầu xóm , thấy tôi cứ quanh quẩn ở cống cổ cò khóc , bèn kéo tôi vào bên trong đống để tìm. |
| Hay những vụ anh cầm đầu bọn con giai đi đánh nhau với giai làng khác trên cống cổ cò. |
| Hình ảnh cộc cằn khi anh Công cầm gậy đuổi đánh con Vện biến mất , khuôn mặt đỏ rực như say rượu khi anh ngồi trên cống cổ cò sau vụ đánh đấm biến mất. |
* Từ tham khảo:
- làm già
- làm giả
- làm giàu
- làm giàu có số, làm cỗ có phần
- làm giấy
- làm gió làm mưa