| làm giấy | đt. Chế-tạo ra giấy: Xứ mình có nhiều nguyên-liệu làm giấy // C/g. Làm tờ, lập một văn-kiện có tính-cách trách-nhiệm về pháp-lý: Làm giấy bán nhà, làm giấy bãi-nại. |
| làm giấy | - Làm tờ cam đoan: Làm giấy vay nợ. |
| làm giấy | đgt. Viết văn bản để hai bên thoả thuận mua bán, vay mượn hay thuê mướn: Làm giấy thuê nhà o làm giấy vay nợ. |
| làm giấy | đgt Làm tờ cam đoan: Làm giấy vay tiền. |
| làm giấy | đt. 1. Làm, sản-xuất ra giấy. 2. Viết giấy tờ, khế-ước: Làm giấy mua nhà. |
| làm giấy | .- Làm tờ cam đoan: Làm giấy vay nợ. |
| làm giấy | 1. Chế tạo ra giấy: Làng Bưởi làm giấy. 2. Làm tờ khế-ước: Làm giấy thuê nhà. Làm giấy vay nợ. 3. Làm việc tại các phòng giấy: Làm giấy ở các công sở. |
| Không hiểu là Minh đang thất vọng , Văn hỏi tiếp : Anh đã làm giấy xin nghỉ dưỡng bệnh chưa ? Minh cười chua chát : Tôi lấy được cái bằng Thành Chung đã đủ chật vật lắm rồi , đâu dám cao vọng học thêm nữa ! Trường hợp nếu không bị bệnh thì có lẽ tôi đã làm đơn mà đi dạy học thôi. |
| Nhưng năm nay tôi không ở nội trú nên đã làm giấy xin ra ngoài rồi. |
Họ Lại làm giấy sắc vua Làng Láng mở hội kéo cờ hùng ghê. |
| Ông Hai Nhiều cùng với Kiên và Lợi lo đi báo cho các chức sắc trong xã và làm giấy tờ khai tử. |
| Còn món tiền năm đồng Tư lập lơ xếp cẩn thận để trên giường , và , khi gần ra khỏi cửa , Tư còn ngoái lại dặn với Bính đến thứ tư này Tư sẽ mượn người làm giấy xin phép cho Bính đưa quà vào thăm Năm. |
| Nhớ lời dặn của cô gái , Siển Lở bằng lòng , hai bên bèn làm giấy ký nhận. |
* Từ tham khảo:
- làm gỏi
- làm gương
- làm hiểm
- làm hùm làm hổ
- làm khách
- làm khách sạch ruột