| con thuyền | dt. X. Thuyền. |
Chàng buồn nghĩ đến những cảnh mưa trong trăng , đến những quãng không rộng rãi mờ mờ và một cái bến đò ở rất xa với con thuyền ngủ im dưới mưa... Liên miên chàng nghĩ đến Thu , giờ này chắc đang ngủ yên và cũng như đêm nào , bàn tay nàng đương đặt trên nền chăn trắng với mấy ngón tay thon đẹp để xoãi và khẽ lên xuống theo nhịp thở. |
| con thuyền lờ đời trôi bên cạnh một dẫy lan cao , gió thổi qua xào xạc. |
con thuyền vẫn từ từ lướt trên mặt nước. |
| con thuyền nan của khách chơi xuân rập rờn trên mặt nước. |
Cắm sào đợi nước chảy lên Chảy lên thì mới chịu quên con thuyền. |
| Nhưng muốn lái con thuyền vượt qua cơn sóng gió dữ dội này thì hiền đức chưa đủ. |
* Từ tham khảo:
- nghĩa nặng ân sâu
- nghĩa nặng tình sâu
- nghĩa sâu tình nặng
- nghĩa nữ
- nghĩa phụ
- nghĩa quân