| con sẻ | dt. Cây tròn nhỏ, dài độ ba tấc dùng xỏ vô lỗ cột và kèo để hai cây nầy dính lại, chịu cho nhau. |
| Những ngày mưa , từng giọt nước lạnh từ ống máng rơi xuống chiếc thau đồng đã thấm từng chút khí lạnh vào lòng tôi ; từng tiếng kêu chiêm chiếp của con sẻ lẻ loi rũ lông trên mái ngói đã quáện đi từng hơi êm ấm của hồn tôi. |
| Ông già một tay đập lên trán , một tay nắm lại như đang siết chặt xác con sẻ tự tử trước nhà sáng nay. |
| Lời giải thích rất hợp lý với những đứa trẻ trong nhà , cứ thắc mắc hoài sao sáng nay không thấy bầy chim? Đã quên hơn một năm rồi , khi cái bẫy lâu lâu vẫn kêu , mà không con sẻ nào còn để dính. |
| Vậy mà sáng nay ông giật mình thấy mấy con sẻ từ đâu bay sà xuống sân , vừa múa vừa lượm lúa rơi , rồi vút bay nhanh thiệt nhanh. |
| Chỉ cần vài ccon sẻnướng và một cút rượu tăm là một người đàn ông đã có thể chuếnh choáng bước về nhà rồi. |
* Từ tham khảo:
- hệ luận
- hệ luỵ
- hệ mặt trời
- hệ mét
- hệ phương trình
- hệ phương trình tương đương