| con muộn | dt. Con sinh trễ, cha mẹ đã già: Cha già con muộn. |
| con muộn | dt. Con sinh chậm, vợ chồng đã lấy nhau lâu mới sinh con gọi con đó là con muộn. |
Buồn rầu buồn nỉ buồn non Buồn vì một nỗi kém con muộn chồng. |
BK Buồn rầu buồn rĩ , buồn nỉ buồn non Buồn vì một nỗi kém con muộn chồng. |
Buồn rầu buồn rĩ , buồn nỉ buồn non Buồn vì một nỗi hiếm con muộn chồng. |
Buồn rầu buồn rỉ buồn non Buồn vì một nỗi sớm con muộn chồng. |
Cha già , con muộn , con ơi ! Lọng rách da trời , con chịu mồ côi. |
Cha già con muộn vơi vơi Gần đất xa trời con chịu mồ côi Mồ côi cực lắm bớ Trời Mẹ ruột cha ghẻ nhiều lời đắng cay. |
* Từ tham khảo:
- áo trấn thủ
- áo túi
- áo tứ thân
- áo vét
- áo xanh
- áo xiêm