| coi cửa | đt. Gác cửa, coi chừng cửa: Coi cửa kho năm; Coi cửa giùm, tôi đi một lát. // đt. Soát vé vô cửa: Coi cửa rạp hát. |
| sắp đem hành hình thì tướng của Bỉnh Di là bọn Quách Bốc nghe tin đem quân đánh trống hò reo tiến vào , đến ngoài cửa Đại Thành bị người coi cửa chống cự. |
| Người coi cửa vội vào tâu. |
| Kẻ nào lén lút dẫn đầu , hoặc người coi cửa cho vào , cùng các quan nào lén lút dến nhà Quân Vương đều bị trị tội nặng. |
Ra lệnh chỉ cho các tướng hiệu , quân nhân , nữ nhân , nội nhân giữ các cửa hoành thành và cung cấm rằng : Từ nay về sau , nếu có cung nhân ở các điện và đại thần , tổng quản , hành khiển cùng bọn nữ quan vào chầu , khi đến cửa cấm thì người coi cửa phải chuyển tâu trước , đợi có sắc chỉ mới được vào. |
| Nay quan coi cửa xướng tâu mọi việc xong , các quan lui ra , vua con ngồi mà người thu dẹp đã la thét dọn dẹp là làm saỏ Vả lại , Đăng là đứa hoạn quan , thần trộm lấy làm ngờ lắm". |
| Lúc này , trong tiệm chỉ có một nhân viên nữ trông ccoi cửahàng đã đưa nhiều mẫu cho nam thanh niên trên xem hàng. |
* Từ tham khảo:
- bếp
- bếp
- bếp Hoàng Cầm
- bếp lạnh tro tàn
- bếp Mặt Trời
- bếp núc